Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
前缀
qián zhuì

tiền tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
签字
qiān zì

ký tên; chữ ký

Cụm từ
茜紫
qiàn zǐ

cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ
钎子
qiān zi

mũi khoan búa để khoan đá

Cụm từ
钳子
qián zi

kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai

Cụm từ
铅字
qiān zì

chữ in; chữ rời

Cụm từ
千姿百态
qiān zī bǎi tài

(thành ngữ) có nhiều hình dạng khác nhau; thể hiện sự đa dạng về hình thức

Thành ngữ
签字笔
qiān zì bǐ

bút dạ; bút bi nước; bút mực gel

Cụm từ
签字费
qiān zì fèi

tiền thưởng ký hợp đồng

Cụm từ
千字节
qiān zì jié

kilobyte

Cụm từ
千字文
Qiān zì wén

Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống

Cụm từ
签字者
qiān zì zhě

người ký

Cụm từ
潜踪
qián zōng

đang ẩn náu

Cụm từ
前总理
qián zǒng lǐ

cựu thủ tướng

Cụm từ
前总统
qián zǒng tǒng

cựu tổng thống

Cụm từ
前奏
qián zòu

khúc dạo đầu; dấu hiệu báo trước

Cụm từ
欠揍
qiàn zòu

cần bị đánh

Cụm từ
前奏曲
qián zòu qǔ

khúc dạo đầu (âm nhạc)

Cụm từ
千足虫
qiān zú chóng

con cuốn chiếu

Cụm từ
钳嘴鹳
qián zuǐ guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò mỏ hở châu Á (Anastomus oscitans)

Cụm từ
qiào

ưa nhìn; quyến rũ; (hàng hoá) rất được ưa chuộng; (thông tục) nêm nếm (thức ăn)

Từ vựng
qiáo

người di cư; cư trú ở nước ngoài

Từ vựng
qiāo

thiến gia súc

Từ vựng
qiáo

cao

Từ vựng
qiāo

đất đá sỏi

Từ vựng
qiào

cao và dốc; cheo leo; nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

Từ vựng
qiǎo

một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc; khéo léo; kịp thời

Từ vựng
qiǎo

yên lặng; buồn

Từ vựng
qiǎo

thay đổi nét mặt; lo lắng

Từ vựng
qiáo

hốc hác

Từ vựng