Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Q
4.610 mục từ · Trang 36/77
清道: quét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)
青岛: Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
清道夫: nhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)
青岛啤酒: Bia Tsingtao
青岛市: Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
情敌: tình địch
清涤: rửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch
轻敌: xem thường địch
庆典: lễ kỷ niệm
清点: kiểm tra; lập bảng kiểm kê
青靛: màu chàm
清点帐目: kiểm tra sổ sách; kiểm kê
情调: bầu không khí; tâm trạng; hương vị
请调: yêu cầu điều chuyển
情定: trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)
情定终身: (thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân
倾动: ngưỡng mộ
情窦: (nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm
青豆: đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh
情窦初开: lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
轻度: nhẹ (triệu chứng, v.v.)
清队: thanh trừng hàng ngũ
清炖: hầm thịt không gia vị
请多关照: mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
倾耳: vểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú
倾耳而听: lắng nghe chăm chú
倾耳细听: vểnh tai lắng nghe cẩn thận
轻而易举: dễ dàng; không có khó khăn
青发: amobarbital (thuốc) (Đài Loan)
倾翻: lật đổ; lật úp; làm nghiêng
情非得已: bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể…
情分: tình cảm; tình bạn
清丰: huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
清风: gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết
轻风: gió nhẹ; gió thoảng
清风劲节: thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
清风两袖: liêm khiết và chính trực (thành ngữ)
清风明月: nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh
清丰县: huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
倾服: khâm phục
倾覆: bị lật; bị sụp đổ; lật đổ; đánh bại; phá hoại
情夫: người tình của phụ nữ đã kết hôn
情妇: nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)
清福: cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)
轻抚: vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm
轻浮: nhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênh
氢氟酸: hydrofluoric acid HF
氢氟烃: hydrofluorocarbon
倾盖: gặp thoáng qua; hợp nhau ngay lần đầu gặp
情感: cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
氰苷: glucoside cyanogenic
情感分析: phân tích cảm xúc
青冈: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
青冈县: huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
清高: cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất
情歌: bài hát tình yêu
庆功: ăn mừng chiến công
请功: xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
轻工: công nghiệp nhẹ
青工: công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)