Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
qiàn

Rubia cordifolia; cây mài đỏ; cây munjeet

Từ vựng
qián

Rubus palmatus

Từ vựng
qiàn

sự phát triển tươi tốt

Từ vựng
qiàn

biến thể cũ của 蒨[qian4]

Từ vựng
qián

dùng trong 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]; cũng đọc là [xun2]

Từ vựng
qián

hành động một cách tôn kính; tôn kính

Từ vựng
qiān

(cổ) con đom đóm

Từ vựng
qiān

vén (quần áo, ga trải giường); trang phục dưới

Từ vựng
qiān

biến thể cũ của 愆[qian1]

Từ vựng
qiān

khiêm tốn

Từ vựng
qiǎn

khiển trách; phê bình

Từ vựng
Qián

biến thể cũ của 黔[Qian2]

Từ vựng
qiàn

vải phủ xe tang

Từ vựng
qiǎn

(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa

Từ vựng
qiān

di chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); thăng chức

Từ vựng
qiān

mũi khoan (để khoan đá)

Từ vựng
qiān

biến thể cũ của 鉛|铅[qian1]

Từ vựng
qián

then cửa; con dấu

Từ vựng
qián

kìm; khoá; mỏ kẹp; móng (của động vật); kẹp bằng kìm; kẹp; chẹn; hạn chế; ngăn chặn; bịt miệng

Từ vựng
qiān

chì (hoá học)

Từ vựng
qián

biến thể Nhật Bản của 錢|钱

Từ vựng
qián

tiền xu; tiền; LT:筆|笔[bi3]; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]

Từ vựng
qiān

đường chạy theo hướng bắc nam

Từ vựng
qiān

xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Từ vựng
qiān

nâng lên, vươn lên

Từ vựng
qián

nồi sắt lớn; vạc; biến thể của 甑[zeng4], nồi cơm

Từ vựng
qiān

(của chim) mổ; (bóng) chế nhạo (ai đó)

Từ vựng
Qián

viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Viết tắt
乾安
Qián ān

huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm

Cụm từ
欠安
qiàn ān

ốm (nói giảm nói tránh)

Cụm từ