强烈
mạnh mẽ; dữ dội
mạnh mẽ; dữ dội
强烈 thường mang nghĩa “mạnh mẽ; dữ dội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 强烈, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản đối mạnh mẽ; phản đối kịch liệt
›强权qiáng quánquyền lực; sức mạnh
›强盛qiáng shènghùng mạnh và thịnh vượng
›强有力qiáng yǒu lìmạnh mẽ; quyết liệt
›强相互作用qiáng xiāng hù zuò yòngtương tác mạnh (trong vật lý hạt); lực mạnh
›强流qiáng liúdòng điện lớn (ví dụ: điện)
›强求qiǎng qiúkhăng khăng; yêu cầu; áp đặt
›强生Qiáng shēngJohnson (họ); Johnson & Johnson (công ty)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.