Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 43/77

清宛县Qīng wǎn xiàn

清宛县: huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc

Cụm từ
青瓦台Qīng wǎ tái

青瓦台: Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng

Cụm từ
倾危qīng wēi

倾危: có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; (về người) phản trắc

Cụm từ
情味qíng wèi

情味: cảm giác; hương vị; cảm nhận

Cụm từ
轻微qīng wēi

轻微: nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể; ở mức độ nhỏ

Cụm từ
请问qǐng wèn

请问: xin lỗi, cho tôi hỏi...?

Cụm từ
轻侮qīng wǔ

轻侮: (văn học) đối xử thiếu tôn trọng

Cụm từ
请勿打扰qǐng wù dǎ rǎo

请勿打扰: xin vui lòng không làm phiền

Cụm từ
轻武器qīng wǔ qì

轻武器: vũ khí hạng nhẹ

Cụm từ
请勿吸烟qǐng wù xī yān

请勿吸烟: Cấm hút thuốc; Vui lòng không hút thuốc

Cụm từ
清晰qīng xī

清晰: rõ ràng; rõ rệt

Cụm từ
清洗qīng xǐ

清洗: rửa; làm sạch; thanh trừng

Cụm từ
青虾qīng xiā

青虾: tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt

Cụm từ
倾羡qīng xiàn

倾羡: ngưỡng mộ; yêu mến

Cụm từ
倾陷qīng xiàn

倾陷: gài bẫy (người vô tội); sụp đổ

Cụm từ
清闲qīng xián

清闲: nhàn rỗi; thanh nhàn

Cụm từ
青县Qīng xiàn

青县: huyện Thanh, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
倾向qīng xiàng

倾向: xu hướng; khuynh hướng; định hướng

Cụm từ
清香qīng xiāng

清香: hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất

Cụm từ
青葙qīng xiāng

青葙: cây mào gà lông (Celosia argentea)

Cụm từ
倾箱倒箧qīng xiāng dào qiè

倾箱倒箧: (thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức

Thành ngữ
倾向性qīng xiàng xìng

倾向性: khuynh hướng; xu hướng; định hướng

Cụm từ
倾向于qīng xiàng yú

倾向于: nghiêng về; thích; hay

Cụm từ
青葙子qīng xiāng zi

青葙子: cây mào gà lông (Celosia argentea)

Cụm từ
倾销qīng xiāo

倾销: bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)

Cụm từ
清晰度qīng xī dù

清晰度: độ nét; độ rõ; rõ ràng

Cụm từ
倾卸qīng xiè

倾卸: nghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ

Cụm từ
倾斜qīng xié

倾斜: nghiêng; dựa; dốc; ngả

Cụm từ
倾泄qīng xiè

倾泄: tuôn xuống; xả lũ; lưu lượng lớn (cảm xúc)

Cụm từ
倾泻qīng xiè

倾泻: đổ xuống ào ào

Cụm từ
倾斜度qīng xié dù

倾斜度: độ nghiêng (so với ngang hoặc dọc); dốc; độ xiên

Cụm từ
倾心qīng xīn

倾心: ngưỡng mộ hết lòng; phải lòng

Cụm từ
清新qīng xīn

清新: tươi mới và sạch sẽ

Cụm từ
轻信qīng xìn

轻信: dễ dàng tin tưởng; cả tin; ngây thơ

Cụm từ
情形qíng xing

情形: hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
庆幸qìng xìng

庆幸: vui mừng; cảm thấy may mắn

Cụm từ
清醒qīng xǐng

清醒: tỉnh táo; tỉnh thức

Cụm từ
轻型qīng xíng

轻型: nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)

Cụm từ
青荇qīng xìng

青荇: trái tim nổi (Nymphoides peltatum)

Cụm từ
轻型轨道交通qīng xíng guǐ dào jiāo tōng

轻型轨道交通: đường sắt nhẹ; hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao); xe điện; ngầm; viết tắt của 輕軌|轻轨[qing1 gui3]

Viết tắt
清醒梦qīng xǐng mèng

清醒梦: mơ sáng suốt

Cụm từ
清心寡欲qīng xīn guǎ yù

清心寡欲: (thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh

Thành ngữ
倾心吐胆qīng xīn tǔ dǎn

倾心吐胆: trút bầu tâm sự (thành ngữ)

Thành ngữ
清新县Qīng xīn xiàn

清新县: huyện Qingxin ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
清新自然qīng xīn zì rán

清新自然: tươi mới và tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
清秀qīng xiù

清秀: thanh tú và xinh đẹp

Cụm từ
青秀Qīng xiù

青秀: quận Qingxiu của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
氰溴甲苯qíng xiù jiǎ běn

氰溴甲苯: bromua benzyl xyanua

Cụm từ
青秀区Qīng xiù Qū

青秀区: Quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
氢溴酸qīng xiù suān

氢溴酸: axit hydrobromic HBr

Cụm từ
情绪qíng xù

情绪: tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
清徐Qīng xú

清徐: huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
情绪化qíng xù huà

情绪化: dễ xúc động; đa cảm

Cụm từ
情绪商数qíng xù shāng shù

情绪商数: chỉ số thông minh cảm xúc (EQ)

Cụm từ
清徐县Qīng xú xiàn

清徐县: huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
情绪智商qíng xù zhì shāng

情绪智商: trí tuệ cảm xúc (EQ)

Cụm từ
情绪状态qíng xù zhuàng tài

情绪状态: trạng thái cảm xúc

Cụm từ
倾轧qīng yà

倾轧: mâu thuẫn; xung đột nội bộ; bất hòa

Cụm từ
清雅qīng yǎ

清雅: tao nhã; thanh lịch

Cụm từ
轻言qīng yán

轻言: nói mà không suy nghĩ cẩn thận

Cụm từ