Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 77/77

祛疑qū yí

祛疑: xua tan nghi ngờ

Cụm từ
驱役qū yì

驱役: sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng

Cụm từ
曲意逢迎qū yì féng yíng

曲意逢迎: cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng

Cụm từ
区议会qū yì huì

区议会: hội đồng quận

Cụm từ
取银qǔ yín

取银: lấy huy chương bạc; đạt hạng hai trong một cuộc thi

Cụm từ
取用qǔ yòng

取用: truy cập; sử dụng

Cụm từ
焌油qū yóu

焌油: chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín)

Cụm từ
区域qū yù

区域: khu vực; vùng; quận

Cụm từ
祛淤qū yū

祛淤: biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]

Cụm từ
祛瘀qū yū

祛瘀: khử ứ huyết (Đông y)

Cụm từ
趋于qū yú

趋于: có xu hướng

Cụm từ
鸲鹆qú yù

鸲鹆: xem 八哥[ba1 ge1]

Cụm từ
屈原Qū Yuán

屈原: Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞

Cụm từ
屈原祠Qū Yuán cí

屈原祠: Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam

Cụm từ
屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎn

屈原纪念馆: Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính

Cụm từ
取悦qǔ yuè

取悦: cố gắng làm hài lòng

Cụm từ
区域码qū yù mǎ

区域码: mã vùng (DVD)

Cụm từ
区域网路qū yù wǎng lù

区域网路: mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域网路技术qū yù wǎng lù jì shù

区域网路技术: công nghệ mạng cục bộ

Cụm từ
区域网络qū yù wǎng luò

区域网络: mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域性qū yù xìng

区域性: mang tính khu vực

Cụm từ
区长qū zhǎng

区长: quận trưởng

Cụm từ
曲折qū zhé

曲折: quanh co; (bóng) phức tạp

Cụm từ
取证qǔ zhèng

取证: thu thập chứng cứ

Cụm từ
觑着眼qù zhe yǎn

觑着眼: nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó

Cụm từ
屈折语qū zhé yǔ

屈折语: biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ

Cụm từ
去职qù zhí

去职: rời khỏi chức vụ

Cụm từ
屈指qū zhǐ

屈指: đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
曲直qū zhí

曲直: nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu

Cụm từ
取之不尽,用之不竭qǔ zhī bù jìn , yòng zhī bù jié

取之不尽,用之不竭: cung cấp vô hạn; không cạn kiệt

Cụm từ
屈指可数qū zhǐ - kě shǔ

屈指可数: nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít

Thành ngữ
趋之若鹜qū zhī ruò wù

趋之若鹜: đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông

Thành ngữ
屈指一算qū zhǐ yī suàn

屈指一算: đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
去中心化qù zhōng xīn huà

去中心化: phi tập trung hóa

Cụm từ
曲终奏雅qǔ zhōng zòu yǎ

曲终奏雅: kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
曲周Qǔ zhōu

曲周: huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
曲轴qū zhóu

曲轴: trục khuỷu

Cụm từ
衢州Qú zhōu

衢州: Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
衢州市Qú zhōu shì

衢州市: Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
曲周县Qǔ zhōu xiàn

曲周县: huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
驱逐qū zhú

驱逐: trục xuất; đày khỏi; lưu đày

Cụm từ
驱逐出境qū zhú chū jìng

驱逐出境: trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia

Cụm từ
驱逐舰qū zhú jiàn

驱逐舰: tàu khu trục (tàu chiến)

Cụm từ
驱逐令qū zhú lìng

驱逐令: lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất

Cụm từ
曲子qǔ zi

曲子: bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]

Cụm từ
区字框qū zì kuàng

区字框: bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)

Cụm từ
取走qǔ zǒu

取走: loại bỏ; lấy đi

Cụm từ
驱走qū zǒu

驱走: xua đuổi

Cụm từ
屈尊qū zūn

屈尊: hạ mình; chiếu cố

Cụm từ
屈尊俯就qū zūn fǔ jiù

屈尊俯就: hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường

Cụm từ