Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
清道
qīng dào

quét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)

Cụm từ
青岛
Qīng dǎo

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
清道夫
qīng dào fū

nhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)

Cụm từ
青岛啤酒
Qīng dǎo pí jiǔ

Bia Tsingtao

Cụm từ
青岛市
Qīng dǎo shì

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
情敌
qíng dí

tình địch

Cụm từ
清涤
qīng dí

rửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch

Cụm từ
轻敌
qīng dí

xem thường địch

Cụm từ
庆典
qìng diǎn

lễ kỷ niệm

Cụm từ
清点
qīng diǎn

kiểm tra; lập bảng kiểm kê

Cụm từ
青靛
qīng diàn

màu chàm

Cụm từ
清点帐目
qīng diǎn zhàng mù

kiểm tra sổ sách; kiểm kê

Cụm từ
情调
qíng diào

bầu không khí; tâm trạng; hương vị

Cụm từ
请调
qǐng diào

yêu cầu điều chuyển

Cụm từ
情定
qíng dìng

trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)

Cụm từ
情定终身
qíng dìng zhōng shēn

(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân

Thành ngữ
倾动
qīng dòng

ngưỡng mộ

Cụm từ
情窦
qíng dòu

(nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm

Cụm từ
青豆
qīng dòu

đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh

Cụm từ
情窦初开
qíng dòu chū kāi

lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)

Thành ngữ
轻度
qīng dù

nhẹ (triệu chứng, v.v.)

Cụm từ
清队
qīng duì

thanh trừng hàng ngũ

Cụm từ
清炖
qīng dùn

hầm thịt không gia vị

Cụm từ
请多关照
qǐng duō guān zhào

mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)

Cụm từ
倾耳
qīng ěr

vểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú

Cụm từ
倾耳而听
qīng ěr ér tīng

lắng nghe chăm chú

Cụm từ
倾耳细听
qīng ěr xì tīng

vểnh tai lắng nghe cẩn thận

Cụm từ
轻而易举
qīng ér yì jǔ

dễ dàng; không có khó khăn

Cụm từ
青发
qīng fā

amobarbital (thuốc) (Đài Loan)

Cụm từ
倾翻
qīng fān

lật đổ; lật úp; làm nghiêng

Cụm từ