羟氯喹
hydroxychloroquine (thuốc)
hydroxychloroquine (thuốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng)
›羟自由基qiǎng zì yóu jīhydroxyl radical
›羟基丁酸qiǎng jī dīng suānaxit gamma-hydroxybutyric, GHB
›羟基qiǎng jīnhóm hydroxyl -OH
›群龙无首qún lóng wú shǒunghĩa đen: bầy rồng không có đầu; nghĩa bóng: một nhóm thiếu lãnh đạo
›群体性事件qún tǐ xìng shì jiànsự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến…
›群体免疫qún tǐ miǎn yìmiễn dịch cộng đồng
›群体qún tǐcộng đồng; thuộc địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.