Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 50/77

穷国qióng guó

穷国: quốc gia nghèo

Cụm từ
琼海Qióng hǎi

琼海: Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
琼海市Qióng hǎi Shì

琼海市: Thành phố Qionghai, Hải Nam

Cụm từ
穷极qióng jí

穷极: cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ
穷家薄业qióng jiā bó yè

穷家薄业: nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng

Thành ngữ
穷家富路qióng jiā fù lù

穷家富路: (thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu

Thành ngữ
琼浆玉液qióng jiāng yù yè

琼浆玉液: ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng

Thành ngữ
琼结Qióng jié

琼结: huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭qióng jié

穷竭: làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
穷结Qióng jié

穷结: biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭法qióng jié fǎ

穷竭法: phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)

Cụm từ
琼结县Qióng jié xiàn

琼结县: huyện Qonggyai, tiếng Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷结县Qióng jié xiàn

穷结县: biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4…

Cụm từ
穷尽qióng jìn

穷尽: dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc

Cụm từ
穷寇qióng kòu

穷寇: kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
穷苦qióng kǔ

穷苦: nghèo khổ; bần cùng

Cụm từ
穷匮qióng kuì

穷匮: thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó

Cụm từ
穷困qióng kùn

穷困: cùng cực; nghèo khổ

Cụm từ
邛崃Qióng lái

邛崃: Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邛崃山Qióng lái Shān

邛崃山: Dãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]

Cụm từ
邛崃山脉Qióng lái shān mài

邛崃山脉: Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地

Cụm từ
邛崃市Qióng lái shì

邛崃市: Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
穹肋qióng lèi

穹肋: một xương sườn của mái vòm

Cụm từ
芎林Qiōng lín

芎林: quận Qionglin hoặc Chiunglin ở Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
芎林乡Qiōng lín xiāng

芎林乡: thị trấn Qionglin hoặc Chiunglin ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
穹窿qióng lóng

穹窿: mái vòm; vòm; bầu trời

Cụm từ
穹隆qióng lóng

穹隆: cấu trúc hình vòm; vòm

Cụm từ
琼楼玉宇qióng lóu yù yǔ

琼楼玉宇: lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa

Thành ngữ
穹庐qióng lú

穹庐: lều vòm (yurt)

Cụm từ
穷忙族qióng máng zú

穷忙族: người vừa bận rộn vừa nghèo

Cụm từ
茕茕孑立qióng qióng jié lì

茕茕孑立: đứng một mình cô đơn

Cụm từ
穹丘qióng qiū

穹丘: mái vòm

Cụm từ
穷人qióng rén

穷人: người nghèo; người túng thiếu

Cụm từ
琼山Qióng shān

琼山: quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam

Cụm từ
穷山恶水qióng shān è shuǐ

穷山恶水: nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Thành ngữ
琼山区Qióng shān qū

琼山区: quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam

Cụm từ
琼山市Qióng shān shì

琼山市: thành phố Qiongshan, Hải Nam

Cụm từ
穷奢极侈qióng shē jí chǐ

穷奢极侈: xa hoa cực độ (thành ngữ)

Thành ngữ
穷奢极欲qióng shē jí yù

穷奢极欲: cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ

Thành ngữ
穷鼠啮狸qióng shǔ niè lí

穷鼠啮狸: chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ
琼斯Qióng sī

琼斯: Jones (tên)

Cụm từ
琼斯顿Qióng sī dùn

琼斯顿: Johnston (tên)

Cụm từ
穷思苦想qióng sī kǔ xiǎng

穷思苦想: suy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó

Thành ngữ
穷酸qióng suān

穷酸: (về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết

Cụm từ
穷酸相qióng suān xiàng

穷酸相: vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn

Cụm từ
穷途末路qióng tú mò lù

穷途末路: nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt

Thành ngữ
穷乡僻壤qióng xiāng pì rǎng

穷乡僻壤: một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Cụm từ
穹形qióng xíng

穹形: hình vòm; dạng vòm; hình mái vòm

Cụm từ
穷凶极恶qióng xiōng jí è

穷凶极恶: tàn ác; nhẫn tâm

Cụm từ
琼崖Qióng yá

琼崖: Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]

Cụm từ
琼筵qióng yán

琼筵: tiệc; tiệc linh đình

Cụm từ
穷养qióng yǎng

穷养: nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm

Cụm từ
琼瑶Qióng Yáo

琼瑶: Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan

Cụm từ
琼瑛qióng yīng

琼瑛: đá giống ngọc

Cụm từ
穷游qióng yóu

穷游: du lịch với ngân sách ít ỏi

Cụm từ
穷于应付qióng yú yìng fù

穷于应付: vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao

Cụm từ
穷在闹市无人问,富在深山有远亲qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

穷在闹市无人问,富在深山有远亲: người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa

Cụm từ
穷则思变qióng zé sī biàn

穷则思变: (thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới

Thành ngữ
琼脂qióng zhī

琼脂: thạch agar

Cụm từ
琼中Qióng zhōng

琼中: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam

Cụm từ