Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
齐名
qí míng

nổi tiếng như nhau

Cụm từ
起名儿
qǐ míng r

biến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]

Cụm từ
启明星
qǐ míng xīng

(thiên văn) Sao Kim

Cụm từ
气鸣乐器
qì míng yuè qì

nhạc khí hơi (âm nhạc)

Cụm từ
齐湣王
Qí Mǐn wáng

Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

Cụm từ
齐民要术
Qí mín Yào shù

Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]

Cụm từ
期末
qī mò

cuối kỳ

Cụm từ
绮陌
qǐ mò

đường phố lộng lẫy

Cụm từ
期末考
qī mò kǎo

thi cuối kỳ

Cụm từ
企慕
qǐ mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
栖木
qī mù

chỗ đậu; chỗ nghỉ

Cụm từ
桤木
qī mù

cây tống quán sủ

Cụm từ
槭木
qì mù

gỗ phong

Cụm từ
qīn

xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm; tiếp cận

Từ vựng
qín

siêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục

Từ vựng
qín

biến thể của 廑[qin2]

Từ vựng
qìn

nôn mửa (chó mèo); mắng nhiếc; nói nhảm

Từ vựng
qín

dùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chin

Từ vựng
qín

ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)

Từ vựng
qǐn

biến thể cũ của 寢|寝[qin3]

Từ vựng
qǐn

(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia; (văn học) dừng lại; ngừng lại

Từ vựng
qīn

sự cao ngất (của núi)

Từ vựng
qín

(người)

Từ vựng
qín

biến thể của 勤[qin2]

Từ vựng
qín

(văn học) dũng cảm; lo lắng; phiền muộn

Từ vựng
qín

biến thể của 勤[qin2]; siêng năng; quan tâm

Từ vựng
qìn

biến thể của 撳|揿[qin4]

Từ vựng
qìn

nhấn (bằng tay hoặc ngón tay)

Từ vựng
qín

bắt giữ

Từ vựng
qǐn

sáng sủa

Từ vựng