Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
qiān

dắt theo; vững chắc

Từ vựng
qián

gánh trên vai

Từ vựng
qián

mang

Từ vựng
qiān

nắm; bắt; kéo vạt áo lên

Từ vựng
qiān

biến thể của 褰, vén gấu quần; nhấc váy lên

Từ vựng
qiān

biến thể của 搴[qian1], nắm bắt

Từ vựng
qiàn

thẻ gỗ; phiên bản

Từ vựng
qiàn

nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

Từ vựng
qiàn

xin lỗi; hối tiếc; thiếu

Từ vựng
qiān

đầm lầy; nổi

Từ vựng
凄暗
qī àn

ảm đạm; ủ rũ

Cụm từ
凄黯
qī àn

ảm đạm; ủ rũ; cũng viết 淒暗|凄暗[qi1 an4]

Cụm từ
qiǎn

cạn; nhạt (màu)

Từ vựng
qián

ẩn; bí mật; tiềm ẩn; ẩn giấu; che giấu; lặn; xâm nhập

Từ vựng
qián

làm nóng; cháy xém; đốt

Từ vựng
qiān

dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo

Từ vựng
qiàn

trắng

Từ vựng
qián

cái kìm; kẹp; kẹp chặt

Từ vựng
qiàn

sự phát triển sum suê của cây tre

Từ vựng
qiān

ký tên; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 籤|签[qian1]); thị thực

Từ vựng
qiān

biến thể tiếng Nhật của 籤|签[qian1]

Từ vựng
qiān

que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác

Từ vựng
qiān

ki-lô-mét

Từ vựng
𬘬
qiàn

màu đỏ sẫm (của sản phẩm lụa)

Từ vựng
qiàn

dây thừng kéo thuyền

Từ vựng
qiǎn

gắn bó; yêu thương

Từ vựng
𣍰
qiǎn

khung chậu; phần bụng dưới

Từ vựng
qiǎn

(thường chỉ động vật) phần cơ thể ở bên hông giữa xương sườn và xương hông

Từ vựng
qiān

xanh; mọc um tùm

Từ vựng
qiàn

cây khiếm thực; hạt khiếm thực (Gorgon euryale hoặc Euryale ferox); hạt makhana (tiếng Hindi)

Từ vựng