Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Q
4.610 mục từ · Trang 7/77
前房角: tiền phòng nhãn cầu (phòng trước của mắt)
签发日期: ngày phát hành (tài liệu)
欠费: bị nợ; chưa có tín dụng; số tiền nợ
迁飞: di cư (của chim)
芡粉: bột bắp; bột làm từ hạt cây củ ấu nước (Gorgon fruit)
千分尺: thước đo vi mô; micrometer
前锋: tiên phong; tiền tuyến; tiền đạo (thể thao)
千佛洞: hang động Phật giáo
前夫: chồng cũ
千伏: kilovolt
千夫: rất nhiều người (văn học)
潜伏: ẩn náu; che giấu; giấu diếm
牵扶: dẫn dắt
纤夫: người kéo thuyền (phu kéo thuyền)
浅浮雕: phù điêu thấp; chạm khắc nông
前赴后继: tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
前俯后仰: đung đưa người về phía trước và phía sau; bị co giật (vì cười, v.v.)
潜伏期: thời kỳ ủ bệnh (của bệnh)
呛: kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai; chửi mắng; phản đối ai
墙: biến thể của 牆|墙[qiang2], tường
嫱: nữ quan trong cung đình
将: mong muốn; mời; yêu cầu
廧: bức tường
强: ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực; cố gắng
强: biến thể của 強|强[qiang3]
戕: giết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]
戗: trái ngược; đẩy lại; cú va; chạm; dùng tương đương với 搶|抢[qiang1]
抢: tranh giành; lao vào; tranh cướp; chụp lấy; cướp; giật
斨: cái rìu
椌: (nhạc cụ bằng gỗ)
枪: súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác…
樯: cột buồm; cột
炝: xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)
丬: bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]
牄: đi nhanh
墙: tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
玱: (từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
繈: vải để địu em bé sau lưng
襁: xâu tiền đồng; biến thể của 襁[qiang3]
羌: con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
羌: biến thể của 羌[qiang1]
羟: hyđroxyl (gốc)
腔: (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
樯: biến thể của 檣|樯[qiang2]
蔃: thuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
蔷: dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]
蜣: bọ hung
襁: vải địu em bé sau lưng
跄: loạng choạng; lảo đảo
蹡: xem 踉蹡[liang4 qiang4]
锖: màu của khoáng chất
枪: biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo
锵: tiếng leng keng của chuông nhỏ
镪: tiền; dây tiền xu
气昂昂: đầy khí thế; hăng hái; anh dũng
抢白: quở trách; khiển trách
枪版: đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu
墙板锯: cưa vách thạch cao
强暴: bạo lực; cưỡng hiếp
墙报: báo tường