抢跑
xuất phát sớm; phạm quy xuất phát
xuất phát sớm; phạm quy xuất phát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)
›抢通qiǎng tōngkhẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)
›抢购qiǎng gòumua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
›抢镜头qiǎng jìng tóugiành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
›抢注qiǎng zhùchiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)
›抢险qiǎng xiǎnkhẩn cấp (biện pháp); ứng phó tình huống khẩn cấp
›抢亲qiǎng qīntập tục cướp vợ; bắt cóc cô dâu
›抢答器qiǎng dá qìhệ thống chuông báo khóa (như được thí sinh chương trình trò chơi sử dụng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.