抢镜头
giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)
›抢风头qiǎng fēng tóucướp sự chú ý; gây chú ý
›抢生意qiǎng shēng yiphá giá cạnh tranh; làm ăn chộp giật; tranh giành kinh doanh
›抢通qiǎng tōngkhẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)
›抢险qiǎng xiǎnkhẩn cấp (biện pháp); ứng phó tình huống khẩn cấp
›抢跑qiǎng pǎoxuất phát sớm; phạm quy xuất phát
›抢风qiāng fēnggió ngược; gió đối diện
›抢购qiǎng gòumua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.