Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
齐河
Qí hé

huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
砌合法
qì hé fǎ

liên kết (trong xây dựng)

Cụm từ
契诃夫
Qì hē fū

Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch

Cụm từ
骑鹤化
qí hè huà

(Đạo giáo) qua đời

Cụm từ
漆黑
qī hēi

đen như mực

Cụm từ
漆黑一团
qī hēi yī tuán

đen như mực; (bóng) hoàn toàn không biết gì

Cụm từ
气哼哼
qì hēng hēng

tức giận; phẫn nộ; giận điên người

Cụm từ
骑鹤上扬州
qí hè shàng Yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Thành ngữ
七和弦
qī hé xián

hợp âm bảy (trong âm nhạc)

Cụm từ
齐河县
Qí hé xiàn

huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
七河州
Qī hé zhōu

vùng Semirechye của Kazakhstan, giáp hồ Balkash 巴爾喀什湖|巴尔喀什湖[Ba1 er3 ka1 shi2 Hu2]

Cụm từ
欺哄
qī hǒng

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
起哄
qǐ hòng

chọc phá; la ó ồn ào; tạo náo động

Cụm từ
其后
qí hòu

tiếp theo; sau đó; sau điều đó

Cụm từ
气候
qì hòu

(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3]

Cụm từ
气候变化
qì hòu biàn huà

biến đổi khí hậu

Cụm từ
气候暖化
qì hòu nuǎn huà

sự ấm lên của khí hậu

Cụm từ
气候学
qì hòu xué

khí hậu học

Cụm từ
气候学家
qì hòu xué jiā

nhà khí hậu học

Cụm từ
气候状况
qì hòu zhuàng kuàng

điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết

Cụm từ
企划
qǐ huà

lên kế hoạch; dàn ý; thiết kế

Cụm từ
气化
qì huà

hóa hơi; bốc hơi; chế hoà khí; chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh); khử tiếng của phụ âm hữu thanh

Cụm từ
气话
qì huà

lời nói lúc tức giận; điều gì đó nói trong lúc tức giận

Cụm từ
汽化
qì huà

sôi; bốc hơi

Cụm từ
气坏
qì huài

tức giận; rất tức giận

Cụm từ
奇幻
qí huàn

kỳ ảo (hư cấu)

Cụm từ
凄惶
qī huáng

đau khổ và khiếp sợ; quẫn trí (văn học)

Cụm từ
齐桓公
Qí Huán gōng

Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
汽化器
qì huà qì

bình xăng con; máy hoá hơi

Cụm từ
奇花异草
qí huā yì cǎo

rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)

Thành ngữ