Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Q
4.610 mục từ · Trang 57/77
丘脑: đồi não
丘脑损伤: tổn thương đồi não
求偶: tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh
球拍: vợt
球瓶: ki (bowling mười ki)
求乞: ăn xin
蝤蛴: (văn học) ấu trùng bọ cánh cứng sừng dài
秋千: xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)
球腔菌: Mycosphaerella (chi nấm túi, mầm bệnh thực vật)
求亲: dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân
求情: cầu xin khoan hồng; xin giúp đỡ
求情告饶: cầu xin tha thứ (thành ngữ)
求亲靠友: dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè
求取: mưu cầu; phấn đấu để đạt được
求全责备: đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
求饶: cầu xin tha thứ
求人: nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài
求人不如求己: muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
求仁得仁: nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực
球赛: trận đấu (thể thao bóng); LT:場|场[chang3]
秋色: màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu
球栅阵列封装: ball grid array (BGA), loại đóng gói vi mạch
秋审: đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
求生: tìm cách sinh tồn; có ý chí sống
求生意志: ý chí sống
囚室: phòng giam
求是: tìm kiếm sự thật
秋试: kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)
糗事: sự cố khó xử
秋收: thu hoạch mùa thu; gặt hái
秋收起义: Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
楸树: Catalpa bungei hoặc ngô đồng Mãn Châu, một loại cây trà
秋熟: chín vào mùa thu (của cây trồng)
秋霜: sương mùa thu; nghĩa bóng: tóc bạc dấu hiệu tuổi già
泅水: bơi
秋水: nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
秋水仙: cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ
秋水仙素: colchicine (dược phẩm)
求索: tìm kiếm gì đó; tìm kiếm; khám phá
球台: bàn (cho các trò chơi dùng bóng)
球体: hình cầu
秋天: mùa thu; LT:個|个[ge4]
秋田: tỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản
求田问舍: chép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hoài bão cao cả trong cuộc sống
秋田县: tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản
求同: tìm kiếm đồng thuận; tìm kiếm sự thống nhất
球童: nam nhặt bóng (quần vợt); người mang gậy (golf)
求同存异: tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)
囚徒: tù nhân
秋荼密网: cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định
球网: lưới (trong các trò chơi bóng)
秋闱: kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)
丘县: huyện Qiu ở Hà Bắc
秋狝: của hoàng đế, săn bắn mùa thu
邱县: huyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
球鞋: giày thể thao
球形: hình cầu; dạng hình quả bóng
球星: ngôi sao thể thao (môn bóng)
求学: theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức
求学无坦途: Con đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)