Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
凄哀
qī āi

thê lương; đau buồn

Cụm từ
乞哀告怜
qǐ āi gào lián

cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
恰吉
Qià jí

Chucky, nhân vật phản diện sát nhân trong phim kinh dị Mỹ năm 1988 "Child's Play"

Cụm từ
卡壳
qiǎ ké

(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

Cụm từ
qián

biến thể của 蕁|荨[qian2]

Từ vựng
qián

biến thể cũ của 乾[qian2]

Từ vựng
qián

một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho trời; nguyên lý nam; ☰; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 315° (tây bắc)

Từ vựng
qián

biến thể của 乾[qian2]

Từ vựng
qiān

nghìn (chữ số tránh gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
qiàn

(cổ) như; là

Từ vựng
qiàn

xinh đẹp; thu hút; nhờ giúp đỡ; con rể (cũ)

Từ vựng
qiàn

người hầu

Từ vựng
qiān

tất cả

Từ vựng
qián

trước; phía trước; tiến lên; đầu tiên; trên cùng (theo sau bởi một số); tương lai; trước đây; KTCN (ví dụ: 前293年); trước kia

Từ vựng
qiān

một nghìn

Từ vựng
qiàn

túi; chứa; đựng

Từ vựng
qiān

một cánh đồng dài ba dặm; cách viết cũ của 阡[qian1]

Từ vựng
qiàn

(dạng kết hợp) hào; vực sâu

Từ vựng
qián

(tiếng Mân Nam) bên cạnh; gần; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
qián

sao Kim vào buổi sáng

Từ vựng
qiān

tên một ngọn núi

Từ vựng
qián

chữ dùng trong địa danh

Danh từ riêng
qiàn

khảm; nạm; phiên âm Đài Loan [qian1]

Từ vựng
qiān

(văn học) phẳng; bằng phẳng

Từ vựng
qiān

lỗi; lầm

Từ vựng
qiàn

không hài lòng

Từ vựng
qiān

keo kiệt

Từ vựng
qiān

mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép cành (cây); làm móng chân; gọt vỏ…

Từ vựng
qián

cái kìm; kẹp; kẹp chặt

Từ vựng
qiān

biến thể cũ của 遷|迁[qian1]

Từ vựng