Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 6/77

谦诚qiān chéng

谦诚: khiêm nhường và chân thành; khiêm tốn

Cụm từ
前程远大qián chéng yuǎn dà

前程远大: có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
前车之覆,后车之鉴qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

前车之覆,后车之鉴: nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm…

Thành ngữ
前车之鉴qián chē zhī jiàn

前车之鉴: rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ
前车主qián chē zhǔ

前车主: chủ sở hữu trước (của xe đang bán)

Cụm từ
前翅qián chì

前翅: cánh trước (của côn trùng)

Cụm từ
前齿龈qián chǐ yín

前齿龈: ổ răng; phần trước của gò ổ răng

Cụm từ
欠抽qiàn chōu

欠抽: (khẩu ngữ) đáng bị tát

Khẩu ngữ
签出qiān chū

签出: đăng xuất

Cụm từ
前传qián chuán

前传: chuyền bóng lên (thể thao)

Cụm từ
钱串qián chuàn

钱串: xâu tiền

Cụm từ
千疮百孔qiān chuāng bǎi kǒng

千疮百孔: xem 百孔千瘡|百孔千疮[bai3 kong3 qian1 chuang1]

Cụm từ
钱串儿qián chuàn r

钱串儿: biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]

Cụm từ
钱串子qián chuàn zi

钱串子: xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết

Cụm từ
铅锤qiān chuí

铅锤: quả dọi của dây dọi

Cụm từ
千锤百炼qiān chuí bǎi liàn

千锤百炼: sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống

Thành ngữ
铅垂线qiān chuí xiàn

铅垂线: dây dọi

Cụm từ
前此qián cǐ

前此: trước hôm nay

Cụm từ
谦词qiān cí

谦词: từ khiêm tốn (ngữ pháp)

Cụm từ
谦辞qiān cí

谦辞: lời lẽ khiêm tốn; cách nói tự hạ thấp; từ chối một cách khiêm tốn

Cụm từ
遣词qiǎn cí

遣词: chọn lời; lời văn

Cụm từ
前大灯qián dà dēng

前大灯: đèn pha

Cụm từ
铅带qiān dài

铅带: đai chì

Cụm từ
钱袋qián dài

钱袋: ví tiền; bóp tiền

Cụm từ
乾旦qián dàn

乾旦: nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
浅淡qiǎn dàn

浅淡: màu nhạt; nhạt; cảm giác mơ hồ

Cụm từ
前导qián dǎo

前导: dẫn dắt; hướng dẫn

Cụm từ
签到qiān dào

签到: đăng ký; ký tên

Cụm từ
纤道qiàn dào

纤道: đường kéo thuyền (dọc theo kênh)

Cụm từ
千岛湖Qiān dǎo Hú

千岛湖: Hồ Qiandao ở Chiết Giang, còn gọi là Hồ chứa sông Xin'an, được tạo ra như một phần của dự án thủy điện lớn năm 1959

Cụm từ
千岛酱qiān dǎo jiàng

千岛酱: sốt thousand island

Cụm từ
千岛群岛Qiān dǎo Qún dǎo

千岛群岛: Quần đảo Kuril, quần đảo ở Sakhalin, viễn đông Nga

Cụm từ
千刀万剐qiān dāo wàn guǎ

千刀万剐: chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)

Cụm từ
前灯qián dēng

前灯: đèn pha

Cụm từ
前敌qián dí

前敌: tiền tuyến (quân sự)

Cụm từ
前调qián diào

前调: (nước hoa) hương đầu

Cụm từ
签定qiān dìng

签定: ký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
签订qiān dìng

签订: đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
千叮万嘱qiān dīng wàn zhǔ

千叮万嘱: liên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khác

Cụm từ
牵动qiān dòng

牵动: ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó

Cụm từ
黔东南苗族侗族自治州Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōu

黔东南苗族侗族自治州: Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Cụm từ
黔东南州Qián dōng nán zhōu

黔东南州: Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Viết tắt
签赌qiān dǔ

签赌: đánh bạc

Cụm từ
迁都qiān dū

迁都: dời đô

Cụm từ
前段qián duàn

前段: phần phía trước (của một vật); phần đầu (của một sự kiện); đoạn trước

Cụm từ
前端qián duān

前端: phía trước; đầu trước; phần trước của cái gì đó

Cụm từ
浅短qiǎn duǎn

浅短: hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng); nông cạn

Cụm từ
前段时间qián duàn shí jiān

前段时间: gần đây

Cụm từ
前端总线qián duān zǒng xiàn

前端总线: (máy tính) bus mặt trước (FSB)

Cụm từ
千吨qiān dūn

千吨: kiloton

Cụm từ
千吨级核武器qiān dūn jí hé wǔ qì

千吨级核武器: vũ khí kiloton

Cụm từ
钱多事少离家近qián duō shì shǎo lí jiā jìn

钱多事少离家近: nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng

Cụm từ
前额qián é

前额: trán

Cụm từ
前额叶皮质qián é yè pí zhì

前额叶皮质: vỏ não trước trán (PFC)

Cụm từ
签发qiān fā

签发: phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức

Cụm từ
签发地点qiān fā dì diǎn

签发地点: nơi phát hành (tài liệu)

Cụm từ
遣返qiǎn fǎn

遣返: hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh); gửi trả lại

Cụm từ
前方qián fāng

前方: phía trước; mặt trước

Cụm từ
千方百计qiān fāng bǎi jì

千方百计: nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể

Thành ngữ
前方高能qián fāng gāo néng

前方高能: (tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban đầu có nghĩa "Nguy hiểm! Năng lượng…

Tiếng lóng xã hội