将
mong muốn; mời; yêu cầu
mong muốn; mời; yêu cầu
将 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “sẽ; đem” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 将 cùng cụm 即将 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiāng, từ thường mang nghĩa “sẽ; đem”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềKhi đọc là jiàng, từ thường mang nghĩa “sẽ; đem”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềKhi đọc là qiāng, từ thường mang nghĩa “sẽ; đem”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sắp; sắp sửa; sớm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tướng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trong tương lai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng…
›寝qǐnbiến thể cũ của 寢|寝[qin3]
›屈qūcong; bị oan
›屺qǐ(văn học) ngọn đồi cằn cỗi
›岍qiāntên một ngọn núi
›岐qíbiến thể của 歧[qi2]
›岨qūđồi đá
›峭qiàocao và dốc; cheo leo; nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.