墙
tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
墙 thường mang nghĩa “tường (LT: 面[mian4], 堵[du3])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 墙 cùng cụm 城墙 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tường thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tường bao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tường lửa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ…
›掐qiāhái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau
›蔃qiángthuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
›奇葩qí pābông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan; thần đồng; (tiếng lóng) người kỳ quặc; lạ lùng
›青蛙qīng wācon ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
›青龙Qīng lóngThanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông…
›齐B小短裙qí B xiǎo duǎn qún(tiếng lóng) váy siêu ngắn
›齐B短裙qí B duǎn qún(tiếng lóng) váy siêu ngắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.