Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 5/77

迁安Qiān ān

迁安: Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁安市Qiān ān shì

迁安市: Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乾安县Qián ān xiàn

乾安县: huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm

Cụm từ
前摆qián bǎi

前摆: lần trước

Cụm từ
浅白qiǎn bái

浅白: đơn giản; dễ hiểu

Cụm từ
牵绊qiān bàn

牵绊: ràng buộc; kìm hãm; cản trở

Cụm từ
前半晌qián bàn shǎng

前半晌: buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày

Cụm từ
前半晌儿qián bàn shǎng r

前半晌儿: biến thể er hoá của 前半晌[qian2 ban4 shang3]

Cụm từ
前半生qián bàn shēng

前半生: nửa đầu cuộc đời

Cụm từ
前半天qián bàn tiān

前半天: buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày

Cụm từ
前半天儿qián bàn tiān r

前半天儿: biến thể er hoá của 前半天[qian2 ban4 tian1]

Cụm từ
前半夜qián bàn yè

前半夜: nửa đầu của đêm (từ chập tối đến nửa đêm)

Cụm từ
钱包qián bāo

钱包: ví; bóp tiền

Cụm từ
前辈qián bèi

前辈: tiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm

Cụm từ
谦卑qiān bēi

谦卑: khiêm nhường

Cụm từ
倩碧Qiàn bì

倩碧: Clinique (thương hiệu)

Cụm từ
前臂qián bì

前臂: cẳng tay

Cụm từ
铅笔qiān bǐ

铅笔: bút chì; LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]

Cụm từ
钱币qián bì

钱币: tiền

Cụm từ
前边qián bian

前边: phía trước; mặt trước; ở phía trước

Cụm từ
欠扁qiàn biǎn

欠扁: khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn

Cụm từ
前边儿qián bian r

前边儿: biến thể er hoá của 前邊|前边[qian2 bian5]

Cụm từ
千变万化qiān biàn wàn huà

千变万化: thay đổi vô số; biến hóa không ngừng

Cụm từ
千变万轸qiān biàn wàn zhěn

千变万轸: thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường (thành ngữ)

Thành ngữ
铅笔刀qiān bǐ dāo

铅笔刀: gọt bút chì; LT:把[ba3]

Cụm từ
铅笔盒qiān bǐ hé

铅笔盒: hộp bút chì

Cụm từ
前鼻音qián bí yīn

前鼻音: âm mũi trước; phụ âm n được tạo ra trong mũi với lưỡi chạm vào sống hàm trên

Cụm từ
浅薄qiǎn bó

浅薄: nông cạn

Cụm từ
铅箔qiān bó

铅箔: lá chì; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
前部qián bù

前部: phần phía trước; phần đầu

Cụm từ
前不巴村,后不巴店qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn

前不巴村,后不巴店: xem 前不著村,後不著店|前不着村,后不着店[qian2 bu4 zhao2 cun1 , hou4 bu4 zhao2 dian4]

Cụm từ
前不见古人,后不见来者qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

前不见古人,后不见来者: độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)

Thành ngữ
前不久qián bù jiǔ

前不久: cách đây không lâu; không lâu trước

Cụm từ
前部皮层下损伤qián bù pí céng xià sǔn shāng

前部皮层下损伤: tổn thương dưới vỏ trước

Cụm từ
钱不是万能的,没钱是万万不能的qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

钱不是万能的,没钱是万万不能的: tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
前不着村,后不着店qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

前不着村,后不着店: nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu; rơi vào tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
钱财qián cái

钱财: của cải; tiền bạc

Cụm từ
前舱qián cāng

前舱: hầm hàng phía trước (trên tàu); khoang mũi tàu

Cụm từ
潜藏qián cáng

潜藏: ẩn dưới bề mặt; chôn giấu và che đậy

Cụm từ
浅草Qiǎn cǎo

浅草: Asakusa, khu vực của Tokyo với không khí Nhật Bản xưa, nổi tiếng với chùa Phật giáo từ thế kỷ 7, Sensō-ji

Cụm từ
茜草qiàn cǎo

茜草: Rubia cordifolia; cây thiên thảo

Cụm từ
千层面qiān céng miàn

千层面: lasagna

Cụm từ
浅层文字qiǎn céng wén zì

浅层文字: chính tả đơn giản (tuân theo quy tắc đơn giản)

Cụm từ
前叉qián chā

前叉: phuộc trước (thành phần của xe đạp)

Cụm từ
牵缠qiān chán

牵缠: liên lụy; làm ai đó vướng vào

Cụm từ
浅尝qiǎn cháng

浅尝: chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)

Cụm từ
牵肠挂肚qiān cháng guà dù

牵肠挂肚: lo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an

Thành ngữ
签唱会qiān chàng huì

签唱会: (ca sĩ) buổi ký tặng; sự kiện ký đĩa

Cụm từ
浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐ

浅尝辄止: nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Thành ngữ
前朝qián cháo

前朝: triều đại trước

Cụm từ
钱钞qián chāo

钱钞: tiền

Cụm từ
千差万别qiān chā wàn bié

千差万别: (thành ngữ) cực kỳ đa dạng; khác biệt lớn

Thành ngữ
牵扯qiān chě

牵扯: liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen

Cụm từ
牵掣qiān chè

牵掣: cản trở; ngăn trở

Cụm từ
牵扯不清qiān chě bù qīng

牵扯不清: không rõ ràng; mơ hồ; có mối quan hệ không rõ ràng với

Cụm từ
前尘qián chén

前尘: quá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo)

Cụm từ
前程qián chéng

前程: triển vọng tương lai (sự nghiệp, v.v.)

Cụm từ
签呈qiān chéng

签呈: bản kiến nghị (trình cấp trên)

Cụm từ
虔诚qián chéng

虔诚: mộ đạo; sùng đạo; chân thành

Cụm từ
谦称qiān chēng

谦称: cách xưng hô khiêm tốn

Cụm từ