枪
biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo
biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo
枪 thường mang nghĩa “súng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 枪 cùng cụm 开枪 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nổ súng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.súng lục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.súng trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bắn bằng súng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 鍬|锹[qiao1]
›銭qiánbiến thể Nhật Bản của 錢|钱
›锹qiāocái xẻng; cái mai
›锲qiècắt; khắc; chạm; đục; nghĩa bóng: đục đẽo
›锵qiāngtiếng leng keng của chuông nhỏ
›鏚qīrìu chiến; phiên âm Đài Loan [qi4]
›镪qiǎngtiền; dây tiền xu
›钱qiántiền xu; tiền; LT:筆|笔[bi3]; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.