Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiāng

腔 là gì?

[qiāng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腔 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) khoang
  2. giai điệu
  3. giọng (trong lời nói)
  4. (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)

Cách đọc và ghi nhớ 腔

được đọc là qiāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan