腔 là gì?
腔 [qiāng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ).
Nghĩa của từ 腔 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) khoang
- giai điệu
- giọng (trong lời nói)
- (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
Cách đọc và ghi nhớ 腔
腔 được đọc là qiāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .