Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
千岛酱
qiān dǎo jiàng

sốt thousand island

Cụm từ
千岛群岛
Qiān dǎo Qún dǎo

Quần đảo Kuril, quần đảo ở Sakhalin, viễn đông Nga

Cụm từ
千刀万剐
qiān dāo wàn guǎ

chặt (ai đó) thành từng mảnh (hình phạt thời xưa)

Cụm từ
前灯
qián dēng

đèn pha

Cụm từ
前敌
qián dí

tiền tuyến (quân sự)

Cụm từ
前调
qián diào

(nước hoa) hương đầu

Cụm từ
签定
qiān dìng

ký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
签订
qiān dìng

đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
千叮万嘱
qiān dīng wàn zhǔ

liên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khác

Cụm từ
牵动
qiān dòng

ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó

Cụm từ
黔东南苗族侗族自治州
Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Cụm từ
黔东南州
Qián dōng nán zhōu

Qiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市

Viết tắt
签赌
qiān dǔ

đánh bạc

Cụm từ
迁都
qiān dū

dời đô

Cụm từ
前段
qián duàn

phần phía trước (của một vật); phần đầu (của một sự kiện); đoạn trước

Cụm từ
前端
qián duān

phía trước; đầu trước; phần trước của cái gì đó

Cụm từ
浅短
qiǎn duǎn

hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng); nông cạn

Cụm từ
前段时间
qián duàn shí jiān

gần đây

Cụm từ
前端总线
qián duān zǒng xiàn

(máy tính) bus mặt trước (FSB)

Cụm từ
千吨
qiān dūn

kiloton

Cụm từ
千吨级核武器
qiān dūn jí hé wǔ qì

vũ khí kiloton

Cụm từ
钱多事少离家近
qián duō shì shǎo lí jiā jìn

nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng

Cụm từ
前额
qián é

trán

Cụm từ
前额叶皮质
qián é yè pí zhì

vỏ não trước trán (PFC)

Cụm từ
签发
qiān fā

phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức

Cụm từ
签发地点
qiān fā dì diǎn

nơi phát hành (tài liệu)

Cụm từ
遣返
qiǎn fǎn

hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh); gửi trả lại

Cụm từ
前方
qián fāng

phía trước; mặt trước

Cụm từ
千方百计
qiān fāng bǎi jì

nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể

Thành ngữ
前方高能
qián fāng gāo néng

(tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban đầu có nghĩa "Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!" — cảnh báo chuẩn…

Tiếng lóng xã hội