Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乾坤

qián kūn

乾坤 là gì?

乾坤 [qián kūn] có nghĩa là âm dương; trời đất; vũ trụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乾坤 trong tiếng Việt

  1. âm dương
  2. trời đất
  3. vũ trụ

Cách đọc và ghi nhớ 乾坤

乾坤 được đọc là qián kūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “âm dương; trời đất; vũ trụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan