牵连
liên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau
liên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên lụy; làm ai đó vướng vào
›牵累qiān lěilàm gánh nặng; gây rắc rối; liên lụy; bị ràng buộc (bởi công việc)
›牵涉qiān shèliên quan; bị liên lụy
›牵涉到qiān shè dàoliên quan; lôi kéo vào
›牵记qiān jìcảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung
›牵头qiān tóudẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối…
›牵着鼻子走qiān zhe bí zi zǒudắt mũi
›牵联qiān liánbiến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.