Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前揭

qián jiē

前揭 là gì?

前揭 [qián jiē] có nghĩa là (mục) nêu trên; đã đề cập; phía trên; đã dẫn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前揭 trong tiếng Việt

  1. (mục) nêu trên
  2. đã đề cập
  3. phía trên
  4. đã dẫn

Cách đọc và ghi nhớ 前揭

前揭 được đọc là qián jiē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(mục) nêu trên; đã đề cập; phía trên; đã dẫn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan