千里
một ngàn dặm; một ngàn lý (tức là 500 kilômét); một khoảng cách dài
một ngàn dặm; một ngàn lý (tức là 500 kilômét); một khoảng cách dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách xa ngàn dặm
›千里之行,始于足下qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xiànghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy…
›千里马qiān lǐ mǎngựa ngàn dặm; ngựa tốt
›千经万卷qiān jīng wàn juǎnnghĩa đen: ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật
›千丝万缕qiān sī wàn lǚliên kết theo vô số cách
›千里之堤,毁于蚁穴qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xuéxem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]
›千足虫qiān zú chóngcon cuốn chiếu
›千赫兹qiān hè zīkilohertz; kHz
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.