前景
tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn
tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn
前景 thường mang nghĩa “tiền cảnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前景, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có tương lai hứa hẹn; có triển vọng tươi sáng
›前敌qián dítiền tuyến (quân sự)
›前提qián títiền đề; điều kiện tiên quyết
›前晌qián shǎng(tiếng địa phương) buổi sáng; ban sáng
›前日qián rìngày trước hôm qua
›前朝qián cháotriều đại trước
›前期qián qīgiai đoạn trước; giai đoạn đầu
›前方qián fāngphía trước; mặt trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.