Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前景

qián jǐng

前景 là gì?

前景 [qián jǐng] có nghĩa là tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前景 trong tiếng Việt

  1. tiền cảnh
  2. quang cảnh
  3. (tương lai) triển vọng
  4. góc nhìn

Cách đọc và ghi nhớ 前景

前景 được đọc là qián jǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan