千金
ngàn cân 斤 vàng; tiền bạc và của cải; (kính trọng) hỗ trợ vô giá; (kính trọng) con gái
ngàn cân 斤 vàng; tiền bạc và của cải; (kính trọng) hỗ trợ vô giá; (kính trọng) con gái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngựa ngàn dặm; ngựa tốt
›千里之行,始于足下qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xiànghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy…
›千里之外qiān lǐ zhī wàicách xa ngàn dặm
›千里qiān lǐmột ngàn dặm; một ngàn lý (tức là 500 kilômét); một khoảng cách dài
›千金方Qiān jīn fāng"Thiên Kim Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]
›千里达和多巴哥Qiān lǐ dá hé Duō bā gēTrinidad và Tobago
›千金要方Qiān jīn Yào fāng"Thiên Kim Yếu Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]
›千里达及托巴哥Qiān lǐ dá jí Tuō bā gēTrinidad và Tobago (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.