Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác trong kỳ thi; đánh; lượng từ cho…
cột buồm; cột
xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)
bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]
đi nhanh
tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
vải để địu em bé sau lưng
xâu tiền đồng; biến thể của 襁[qiang3]
con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
biến thể của 羌[qiang1]
hyđroxyl (gốc)
(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
biến thể của 檣|樯[qiang2]
thuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]
bọ hung
vải địu em bé sau lưng
loạng choạng; lảo đảo
xem 踉蹡[liang4 qiang4]
màu của khoáng chất
biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo
tiếng leng keng của chuông nhỏ
tiền; dây tiền xu
đầy khí thế; hăng hái; anh dũng
quở trách; khiển trách
đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu
cưa vách thạch cao
bạo lực; cưỡng hiếp
báo tường