Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
qiāng

súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác trong kỳ thi; đánh; lượng từ cho…

Từ vựng
qiáng

cột buồm; cột

Từ vựng
qiàng

xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)

Từ vựng
qiáng

bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]

Từ vựng
qiāng

đi nhanh

Từ vựng
qiáng

tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])

Tiếng lóng xã hội
qiāng

(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc

Từ vựng
qiǎng

vải để địu em bé sau lưng

Từ vựng
qiǎng

xâu tiền đồng; biến thể của 襁[qiang3]

Từ vựng
qiāng

con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)

Cổ ngữ / văn ngôn
qiāng

biến thể của 羌[qiang1]

Từ vựng
qiǎng

hyđroxyl (gốc)

Từ vựng
qiāng

(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)

Từ vựng
qiáng

biến thể của 檣|樯[qiang2]

Từ vựng
qiáng

thuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)

Tiếng lóng xã hội
qiáng

dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]

Từ vựng
qiāng

bọ hung

Từ vựng
qiǎng

vải địu em bé sau lưng

Từ vựng
qiàng

loạng choạng; lảo đảo

Từ vựng
qiàng

xem 踉蹡[liang4 qiang4]

Từ vựng
qiāng

màu của khoáng chất

Từ vựng
qiāng

biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo

Từ vựng
qiāng

tiếng leng keng của chuông nhỏ

Từ vựng
qiǎng

tiền; dây tiền xu

Từ vựng
气昂昂
qì áng áng

đầy khí thế; hăng hái; anh dũng

Cụm từ
抢白
qiǎng bái

quở trách; khiển trách

Cụm từ
枪版
qiāng bǎn

đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu

Cụm từ
墙板锯
qiáng bǎn jù

cưa vách thạch cao

Cụm từ
强暴
qiáng bào

bạo lực; cưỡng hiếp

Cụm từ
墙报
qiáng bào

báo tường

Cụm từ