Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前景可期

qián jǐng kě qī

前景可期 là gì?

前景可期 [qián jǐng kě qī] có nghĩa là có tương lai hứa hẹn; có triển vọng tươi sáng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前景可期 trong tiếng Việt

  1. có tương lai hứa hẹn
  2. có triển vọng tươi sáng

Cách đọc và ghi nhớ 前景可期

前景可期 được đọc là qián jǐng kě qī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có tương lai hứa hẹn; có triển vọng tươi sáng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan