牵联
biến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]
biến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên lụy; làm ai đó vướng vào
›牵着鼻子走qiān zhe bí zi zǒudắt mũi
›牵绳qiān shéngdây kéo
›牵记qiān jìcảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung
›牵线人qiān xiàn rénngười dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối
›牵连qiān liánliên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau
›牵线qiān xiàngiật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp
›牵头qiān tóudẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.