Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 13/77

千里达及托巴哥Qiān lǐ dá jí Tuō bā gē

千里达及托巴哥: Trinidad và Tobago (Đài Loan)

Cụm từ
前列qián liè

前列: hàng đầu

Cụm từ
千里鹅毛qiān lǐ é máo

千里鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
前列腺qián liè xiàn

前列腺: tuyến tiền liệt

Cụm từ
前列腺素qián liè xiàn sù

前列腺素: prostaglandin

Cụm từ
前列腺炎qián liè xiàn yán

前列腺炎: viêm tuyến tiền liệt

Cụm từ
潜力股qián lì gǔ

潜力股: cổ phiếu có tiềm năng tăng giá; (ví dụ) người có triển vọng

Cụm từ
潜力股男人qián lì gǔ nán rén

潜力股男人: người đàn ông có triển vọng

Cụm từ
千里寄鹅毛qiān lǐ jì é máo

千里寄鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
千里马qiān lǐ mǎ

千里马: ngựa ngàn dặm; ngựa tốt

Cụm từ
千里马常有,而伯乐不常有qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

千里马常有,而伯乐不常有: chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Thành ngữ
悭吝qiān lìn

悭吝: (văn học) keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
乾陵Qián líng

乾陵: Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên…

Cụm từ
千里送鹅毛qiān lǐ sòng é máo

千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻情意重: lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻人意重: lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里迢迢qiān lǐ tiáo tiáo

千里迢迢: từ nơi xa xôi

Cụm từ
千里眼qiān lǐ yǎn

千里眼: thấu thị

Cụm từ
千里之堤,毁于蚁穴qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

千里之堤,毁于蚁穴: xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
千里之堤,溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

千里之堤,溃于蚁穴: nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
千里之外qiān lǐ zhī wài

千里之外: cách xa ngàn dặm

Cụm từ
千里之行,始于足下qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

千里之行,始于足下: nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một

Cụm từ
乾隆Qián lóng

乾隆: Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước hiệu Bảo Thân Vương 寶親王|宝亲王[Bao3 Qin1 wang2], tên huý Hoằng Lịch…

Cụm từ
浅陋qiǎn lòu

浅陋: nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cụm từ
前路qián lù

前路: con đường phía trước

Cụm từ
浅露qiǎn lù

浅露: lỗ mãng; thẳng thừng (tức là không khéo léo)

Cụm từ
前轮qián lún

前轮: bánh trước

Cụm từ
千虑一得qiān lǜ yī dé

千虑一得: nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn

Thành ngữ
千虑一失qiān lǜ yī shī

千虑一失: suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ); con người ai cũng có lúc sai

Thành ngữ
前掠翼qián lüè yì

前掠翼: cánh quét tới trước (trên máy bay chiến đấu)

Cụm từ
黔驴技穷Qián lǘ jì qióng

黔驴技穷: hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
荨麻qián má

荨麻: cây tầm ma; cũng đọc là [xun2 ma2]

Cụm từ
牵马到河易,强马饮水难qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

牵马到河易,强马饮水难: Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)

Thành ngữ
前茅qián máo

前茅: tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu

Cụm từ
钳马衔枚qián mǎ xián méi

钳马衔枚: bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Thành ngữ
前门qián mén

前门: cửa trước; lối vào chính; cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính thức)

Cụm từ
遣闷qiǎn mèn

遣闷: xua tan phiền muộn

Cụm từ
前门打虎,后门打狼qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

前门打虎,后门打狼: đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Thành ngữ
前门拒虎,后门进狼qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

前门拒虎,后门进狼: đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Thành ngữ
千米qiān mǐ

千米: kilômét

Cụm từ
前面qián miàn

前面: phía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là [qian2 mian5]

Cụm từ
签名qiān míng

签名: ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký

Cụm từ
潜没qián mò

潜没: lặn; chìm xuống (của mảng kiến tạo)

Cụm từ
前磨齿qián mó chǐ

前磨齿: răng tiền hàm

Cụm từ
黔南布依族苗族自治州Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōu

黔南布依族苗族自治州: Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]

Cụm từ
千难万难qiān nán wàn nán

千难万难: cực kỳ khó khăn

Cụm từ
前男友qián nán yǒu

前男友: bạn trai cũ

Cụm từ
黔南州Qián nán zhōu

黔南州: Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ…

Viết tắt
潜能qián néng

潜能: tiềm năng; khả năng ẩn giấu

Cụm từ
钱能通神qián néng tōng shén

钱能通神: tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh

Cụm từ
前年qián nián

前年: năm kia

Cụm từ
千年qiān nián

千年: thiên niên kỷ

Cụm từ
潜鸟qián niǎo

潜鸟: chim loon (chim thuộc chi Gavia)

Cụm từ
牵牛qiān niú

牵牛: hoa bìm bìm (Pharbitis nil)

Cụm từ
牵牛花qiān niú huā

牵牛花: bìm bìm hoa trắng

Cụm từ
牵牛属qiān niú shǔ

牵牛属: chi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛 (Pharbitis nil)

Cụm từ
牵牛星Qiān niú xīng

牵牛星: sao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女

Cụm từ
迁怒qiān nù

迁怒: trút giận lên người không đáng chịu

Cụm từ
迁怒于人qiān nù yú rén

迁怒于人: trút giận lên người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
前女友qián nǚ yǒu

前女友: bạn gái cũ

Cụm từ