Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
前房角
qián fáng jiǎo

tiền phòng nhãn cầu (phòng trước của mắt)

Cụm từ
签发日期
qiān fā rì qī

ngày phát hành (tài liệu)

Cụm từ
欠费
qiàn fèi

bị nợ; chưa có tín dụng; số tiền nợ

Cụm từ
迁飞
qiān fēi

di cư (của chim)

Cụm từ
芡粉
qiàn fěn

bột bắp; bột làm từ hạt cây củ ấu nước (Gorgon fruit)

Cụm từ
千分尺
qiān fēn chǐ

thước đo vi mô; micrometer

Cụm từ
前锋
qián fēng

tiên phong; tiền tuyến; tiền đạo (thể thao)

Cụm từ
千佛洞
qiān fó dòng

hang động Phật giáo

Cụm từ
前夫
qián fū

chồng cũ

Cụm từ
千伏
qiān fú

kilovolt

Cụm từ
千夫
qiān fū

rất nhiều người (văn học)

Cụm từ
潜伏
qián fú

ẩn náu; che giấu; giấu diếm

Cụm từ
牵扶
qiān fú

dẫn dắt

Cụm từ
纤夫
qiàn fū

người kéo thuyền (phu kéo thuyền)

Cụm từ
浅浮雕
qiǎn fú diāo

phù điêu thấp; chạm khắc nông

Cụm từ
前赴后继
qián fù hòu jì

tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)

Thành ngữ
前俯后仰
qián fǔ hòu yǎng

đung đưa người về phía trước và phía sau; bị co giật (vì cười, v.v.)

Cụm từ
潜伏期
qián fú qī

thời kỳ ủ bệnh (của bệnh)

Cụm từ
qiàng

kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai; chửi mắng; phản đối ai

Khẩu ngữ
qiáng

biến thể của 牆|墙[qiang2], tường

Từ vựng
qiáng

nữ quan trong cung đình

Từ vựng
qiāng

mong muốn; mời; yêu cầu

Từ vựng
qiáng

bức tường

Từ vựng
qiǎng

ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực; cố gắng

Từ vựng
qiǎng

biến thể của 強|强[qiang3]

Từ vựng
qiāng

giết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]

Từ vựng
qiāng

trái ngược; đẩy lại; cú va; chạm; dùng tương đương với 搶|抢[qiang1]

Từ vựng
qiǎng

tranh giành; lao vào; tranh cướp; chụp lấy; cướp; giật

Từ vựng
qiāng

cái rìu

Từ vựng
qiāng

(nhạc cụ bằng gỗ)

Từ vựng