钱粮
thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)
thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh
›钱物qián wùtiền và vật có giá trị
›钱庄qián zhuāngtiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời…
›钱袋qián dàiví tiền; bóp tiền
›钱树qián shùcây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng
›钱财qián cáicủa cải; tiền bạc
›钱是万恶之源qián shì wàn è zhī yuánTiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi
›钱起Qián QǐTiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.