Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa
quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
(về người) khó tiếp cận; khó gần gũi
chòm sao Nam Ngư
táo tàu khô
huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng
huyện Nanzhao ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
chinh phạt phương Nam
huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
ức bò hầm
giọng nam trung
Xã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Xã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
xem 毛竹[mao2 zhu2]
xem 毛竹[mao2 zhu2]
làm bối rối; làm khó
thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
quần áo nam
xã ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà (thành ngữ)
chữ Nôm (giống chữ Hán nhưng là của Việt Nam)
quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan