Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
南越
Nán Yuè

Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa

Cụm từ
南岳区
Nán yuè qū

quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
难于接近
nán yú jiē jìn

(về người) khó tiếp cận; khó gần gũi

Cụm từ
南鱼座
Nán yú zuò

chòm sao Nam Ngư

Cụm từ
南枣
nán zǎo

táo tàu khô

Cụm từ
南漳
Nán zhāng

huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
南漳县
Nán zhāng xiàn

huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
南召
Nán zhào

huyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
南诏
Nán zhào

Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
南诏国
Nán zhào guó

Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng

Cụm từ
南召县
Nán zhào xiàn

huyện Nanzhao ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
南征
nán zhēng

chinh phạt phương Nam

Cụm từ
南郑
Nán zhèng

huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
南征北伐
nán zhēng běi fá

chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南征北讨
nán zhēng běi tǎo

chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南征北战
nán zhēng běi zhàn

chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

Thành ngữ
南郑县
Nán zhèng Xiàn

huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
腩炙
nǎn zhì

ức bò hầm

Cụm từ
男中音
nán zhōng yīn

giọng nam trung

Cụm từ
南州
Nán zhōu

Xã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南州乡
Nán zhōu xiāng

Xã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南竹
nán zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
楠竹
nán zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
难住
nán zhù

làm bối rối; làm khó

Cụm từ
南庄
Nán zhuāng

thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
男装
nán zhuāng

quần áo nam

Cụm từ
南庄乡
Nán zhuāng xiāng

xã ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
男主外,女主内
nán zhǔ wài , nǚ zhǔ nèi

đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
喃字
nán zì

chữ Nôm (giống chữ Hán nhưng là của Việt Nam)

Cụm từ
楠梓
Nán zǐ

quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ