娘胎 là gì?
娘胎 [niáng tāi] có nghĩa là bụng mẹ.
Nghĩa của từ 娘胎 trong tiếng Việt
bụng mẹ
Cách đọc và ghi nhớ 娘胎
娘胎 được đọc là niáng tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bụng mẹ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
娘胎 [niáng tāi] có nghĩa là bụng mẹ.
bụng mẹ
娘胎 được đọc là niáng tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bụng mẹ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .