年纪
tuổi; LT:把[ba3],個|个[ge4]
tuổi; LT:把[ba3],個|个[ge4]
年纪 thường mang nghĩa “tuổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 年纪, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.); LT:個|个[ge4]
›年满nián mǎnđạt đến tuổi
›年岁nián suìsố tuổi; tuổi
›年华nián huánăm tháng; thời gian; tuổi tác
›年糕nián gāoniên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp
›年节nián jiélễ hội Năm Mới
›年终nián zhōngcuối năm
›年画儿nián huà rbiến thể er hoá của 年畫|年画[nian2 hua4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.