黏糊
黏糊 là gì?
黏糊 [nián hu] có nghĩa là dính; nhớt; di chuyển chậm.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 黏糊 trong tiếng Việt
- dính
- nhớt
- di chuyển chậm
Cách đọc và ghi nhớ 黏糊
黏糊 được đọc là nián hu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dính; nhớt; di chuyển chậm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .