娘家姓 là gì?
娘家姓 [niáng jia xìng] có nghĩa là tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn).
Nghĩa của từ 娘家姓 trong tiếng Việt
tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)
Cách đọc và ghi nhớ 娘家姓
娘家姓 được đọc là niáng jia xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .