酿造
ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủ (bia, nước tương,...); làm (rượu, giấm,...); chưng cất (rượu mạnh)
›酿酒niàng jiǔlàm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)
›酿造学niàng zào xuéngành lên men
›酿成niàng chénglàm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu)
›酿酶niàng méizymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)
›那么着nà me zhe(làm gì đó) theo cách đó; như vậy
›酿母菌niàng mǔ jūnnấm men
›酿酒业niàng jiǔ yèngành công nghiệp nấu rượu; ngành công nghiệp rượu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.