Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
酿造釀造

niàng zào

酿造 là gì?

酿造 [niàng zào] có nghĩa là ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 酿造 trong tiếng Việt

  1. làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men

Cách đọc và ghi nhớ 酿造

酿造 được đọc là niàng zào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan