年间
trong những năm; vào những năm; giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ)
trong những năm; vào những năm; giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ)
年间 thường mang nghĩa “trong những năm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 年间, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu năm; cả năm; một năm cụ thể; giai đoạn; ngày tháng; thời kỳ; thu hoạch của một năm
›年关nián guāncuối năm
›年限nián xiàngiới hạn tuổi; số năm cố định
›年轮nián lúnvòng năm; vòng sinh trưởng
›年长nián zhǎnglớn tuổi
›年鉴nián jiànbáo cáo thường niên; niên giám; niên lịch
›年金nián jīnniên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí
›年青nián qīngtrẻ trung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.