Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng N

2.574 mục từ · Trang 19/43

内源nèi yuán

内源: nguồn

Cụm từ
内院nèi yuàn

内院: sân trong (trong nhà có sân)

Cụm từ
内在nèi zài

内在: bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
内在超越nèi zài chāo yuè

内在超越: siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)

Cụm từ
内在几何nèi zài jǐ hé

内在几何: hình học nội tại

Cụm từ
内在几何学nèi zài jǐ hé xué

内在几何学: hình học nội tại

Cụm từ
内在美nèi zài měi

内在美: vẻ đẹp nội tại

Cụm từ
内在坐标nèi zài zuò biāo

内在坐标: hệ toạ độ nội tại (hình học)

Cụm từ
内脏nèi zàng

内脏: nội tạng; tạng phủ

Cụm từ
内战nèi zhàn

内战: nội chiến

Cụm từ
内政nèi zhèng

内政: công việc nội bộ (của một quốc gia)

Cụm từ
内政部Nèi zhèng bù

内政部: Bộ Nội vụ

Cụm từ
内政部警政署Nèi zhèng bù Jǐng zhèng shǔ

内政部警政署: Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan)

Cụm từ
内政部长nèi zhèng bù zhǎng

内政部长: Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Cụm từ
内置nèi zhì

内置: tích hợp; bên trong

Cụm từ
内酯nèi zhǐ

内酯: lacton

Cụm từ
内质网nèi zhì wǎng

内质网: lưới nội chất (ER)

Cụm từ
内中nèi zhōng

内中: bên trong nó; trong số họ

Cụm từ
内传nèi zhuàn

内传: tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn; sách chú giải kinh điển (cổ)

Cụm từ
内装nèi zhuāng

内装: được lấp đầy; trang trí bên trong; lắp đặt bên trong

Cụm từ
nèn

嫩: trẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo

Từ vựng
nèn

嫩: biến thể cũ của 嫩[nen4]

Từ vựng
nèn

恁: nghĩ; cái này; cái nào?; như thế nào? (văn học); cách phát âm Đài Loan [ren4]

Từ vựng
讷讷nè nè

讷讷: (nói) không rõ; rầm rì; ngập ngừng

Cụm từ
néng

能: có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng

Từ vựng
能动性néng dòng xìng

能动性: tính chủ động; vai trò tích cực

Cụm từ
能否néng fǒu

能否: có hay không; có thể hay không; có khả thi không?

Cụm từ
能干néng gàn

能干: có năng lực; thành thạo

Cụm từ
能歌善舞néng gē shàn wǔ

能歌善舞: có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng

Thành ngữ
能够néng gòu

能够: có khả năng; có thể

Cụm từ
能彀néng gòu

能彀: có thể làm gì đó; có khả năng làm gì đó; giống như 能夠|能够

Cụm từ
能耗néng hào

能耗: tiêu thụ năng lượng

Cụm từ
能级néng jí

能级: mức năng lượng

Cụm từ
能见度néng jiàn dù

能见度: khả năng nhìn thấy; độ khả kiến

Cụm từ
能力néng lì

能力: năng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
能量néng liàng

能量: năng lượng; khả năng

Cụm từ
能量代谢néng liàng dài xiè

能量代谢: chuyển hóa năng lượng

Cụm từ
能量守恒néng liàng shǒu héng

能量守恒: bảo toàn năng lượng (vật lý)

Cụm từ
能量饮料néng liàng yǐn liào

能量饮料: nước tăng lực

Cụm từ
能耐néng nài

能耐: khả năng; năng lực

Cụm từ
能屈能伸néng qū néng shēn

能屈能伸: có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt

Thành ngữ
能人néng rén

能人: người tài giỏi; Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng

Cụm từ
能弱能强néng ruò néng qiáng

能弱能强: có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
能上能下néng shàng néng xià

能上能下: sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp

Cụm từ
能伸能屈néng shēn néng qū

能伸能屈: có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt

Thành ngữ
能事néng shì

能事: khả năng đặc biệt; sở trường

Cụm từ
能诗善文néng shī shàn wén

能诗善文: học vấn uyên thâm; nghĩa đen: giỏi thơ, thạo văn

Cụm từ
能手néng shǒu

能手: chuyên gia

Cụm từ
能说会道néng shuō huì dào

能说会道: nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói

Thành ngữ
能效néng xiào

能效: hiệu quả năng lượng

Cụm từ
能写善算néng xiě shàn suàn

能写善算: biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)

Thành ngữ
能言善辩néng yán shàn biàn

能言善辩: dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói

Thành ngữ
能源néng yuán

能源: năng lượng; nguồn năng lượng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
能愿动词néng yuàn dòng cí

能愿动词: động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3]…

Cụm từ
能源短缺néng yuán duǎn quē

能源短缺: thiếu hụt năng lượng

Cụm từ
能源危机néng yuán wēi jī

能源危机: khủng hoảng năng lượng

Cụm từ
能者多劳néng zhě duō láo

能者多劳: (thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)

Thành ngữ
嫩绿nèn lǜ

嫩绿: xanh non; xanh nhạt

Cụm từ
嫩苗nèn miáo

嫩苗: cây con; mầm non; chồi

Cụm từ
嫩芽nèn yá

嫩芽: chồi non

Cụm từ