Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
男神
nán shén

Mr. Hoàn Hảo; Adonis; Hoàng tử trong mơ

Cụm từ
难舍难分
nán shě nán fēn

lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
难舍难离
nán shě nán lí

lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa

Thành ngữ
男生
nán shēng

nam sinh; học sinh nam; con trai; chàng trai (nam thanh niên)

Cụm từ
南史
Nán shǐ

Lịch sử các triều đại Nam Triều, một trong 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Li Yanshou 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] năm 659 dưới triều Đường, gồm 80 quyển

Cụm từ
男士
nán shì

đàn ông; quý ông

Cụm từ
南市区
Nán shì Qū

Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黃浦區|黄浦区[Huang2 pu3 qu1] năm 2000

Cụm từ
南十字座
Nán shí zì zuò

(thiên văn) Nam Thập Tự

Cụm từ
难受
nán shòu

cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng

Cụm từ
男双
nán shuāng

đôi nam (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)

Cụm từ
难说
nán shuō

khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán); không thể cất lời nói ra

Cụm từ
南斯拉夫
Nán sī lā fū

Nam Tư, 1943-1992

Cụm từ
南宋
Nán sòng

nhà Nam Tống (1127-1279)

Cụm từ
南苏丹
Nán Sū dān

Nam Sudan

Cụm từ
难弹
nán tán

khó chơi (nhạc cho nhạc cụ dây)

Cụm từ
南唐
Nán Táng

Nam Đường, một trong Mười nước trong thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc ở Trung Quốc, tồn tại từ năm 937 đến 975

Cụm từ
难逃法网
nán táo fǎ wǎng

Khó thoát khỏi lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật

Cụm từ
南特
Nán tè

Nantes (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
难题
nán tí

vấn đề khó

Cụm từ
南天门
Nán tiān mén

Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山[Tai4 Shan1]; (thần thoại) cổng nam của Thiên Cung

Cụm từ
难听
nán tīng

khó nghe; thô tục; tục tĩu; phản cảm; đáng xấu hổ

Tiếng lóng xã hội
南通
Nán tōng

Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
男同
nán tóng

chàng trai đồng tính (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
男童
nán tóng

bé trai; trẻ em nam

Cụm từ
男同胞
nán tóng bāo

đàn ông; nam; đồng bào nam

Cụm từ
南桐矿区
Nán tóng kuàng qū

khu vực khai thác than Nam Đồng của Trùng Khánh

Cụm từ
南通市
Nán tōng shì

Thành phố Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
南投
Nán tóu

thành phố và huyện Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan

Cụm từ
南投市
Nán tóu shì

thành phố Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan, thủ phủ của huyện Nam Đầu

Cụm từ
南投县
Nán tóu Xiàn

Huyện Nam Đầu ở trung tâm Đài Loan

Cụm từ