能
có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng
có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng
能 thường mang nghĩa “có thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 能 cùng cụm 可能 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
có thể (xảy ra)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có khả năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năng lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 腦|脑
›臑nàocơ nhị đầu (trong y học Trung Quốc); (cổ) chi trước của động vật nuôi
›胬nǔdùng trong 胬肉[nu3 rou4]
›脲niàocarbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素
›脑nǎonão; tâm trí; đầu; bản chất
›肭nàdùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]
›腩nǎnthịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực…
›腻nìbéo; mềm; mỡ màng; thân mật; chán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.