Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

néng

能 là gì?

[néng] có nghĩa là có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 能 trong tiếng Việt

  1. có thể
  2. có khả năng
  3. có khả năng sẽ
  4. năng lực
  5. (vật lý) năng lượng

Cách đọc và ghi nhớ 能

được đọc là néng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan