能动性 là gì?
能动性 [néng dòng xìng] có nghĩa là tính chủ động; vai trò tích cực.
Nghĩa của từ 能动性 trong tiếng Việt
- tính chủ động
- vai trò tích cực
Cách đọc và ghi nhớ 能动性
能动性 được đọc là néng dòng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính chủ động; vai trò tích cực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .