Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
能动性能動性

néng dòng xìng

能动性 là gì?

能动性 [néng dòng xìng] có nghĩa là tính chủ động; vai trò tích cực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 能动性 trong tiếng Việt

  1. tính chủ động
  2. vai trò tích cực

Cách đọc và ghi nhớ 能动性

能动性 được đọc là néng dòng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính chủ động; vai trò tích cực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan