能力
năng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]
năng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]
能力 thường mang nghĩa “năng lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 能力 cùng cụm 超能力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
năng lực siêu phàm; sức mạnh siêu nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khả năng sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng; năng lực
›能事néng shìkhả năng đặc biệt; sở trường
›能够néng gòucó khả năng; có thể
›能干néng gàncó năng lực; thành thạo
›能彀néng gòucó thể làm gì đó; có khả năng làm gì đó; giống như 能夠|能够
›能源néng yuánnăng lượng; nguồn năng lượng; LT:個|个[ge4]
›能否néng fǒucó hay không; có thể hay không; có khả thi không?
›能效néng xiàohiệu quả năng lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.