能源
năng lượng; nguồn năng lượng; LT:個|个[ge4]
năng lượng; nguồn năng lượng; LT:個|个[ge4]
能源 thường mang nghĩa “năng lượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 能源 cùng cụm 再生能源 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nguồn năng lượng tái tạo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khủng hoảng năng lượng
›能效néng xiàohiệu quả năng lượng
›能源短缺néng yuán duǎn quēthiếu hụt năng lượng
›能级néng jímức năng lượng
›能耗néng hàotiêu thụ năng lượng
›能量néng liàngnăng lượng; khả năng
›能力néng lìnăng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]
›能彀néng gòucó thể làm gì đó; có khả năng làm gì đó; giống như 能夠|能够
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.