嫩
biến thể cũ của 嫩[nen4]
biến thể cũ của 嫩[nen4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 孃|娘[niang2]
›奶nǎimẹ; biến thể của 奶[nai3]
›娘niángbiến thể của 娘[niang2]
›娚nánbiến thể cũ của 喃[nan2]
›奶nǎibiến thể của 嬭|奶[nai3]
›你nǐbạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay…
›嫩nèntrẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo
›嫐nǎotrêu chọc; đùa giỡn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.