Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin N

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.574 từ sẵn sàng
南皮县
Nán pí xiàn

huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
南坡
nán pō

sườn nam

Cụm từ
南浦市
Nán pǔ shì

Thành phố Nampo ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
南普陀寺
Nán pǔ tuó sì

chùa Nam Phổ Đà ở Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]

Cụm từ
南齐
Nán Qí

Nhà Tề thời Nam triều (479-502)

Cụm từ
南腔北调
nán qiāng běi diào

giọng địa phương

Cụm từ
南谯
Nán qiáo

Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南谯区
Nán qiáo Qū

Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南乔治亚岛和南桑威奇
Nán Qiáo zhì yà dǎo hé Nán Sāng wēi qí

Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich

Cụm từ
南齐书
Nán Qí shū

Nam Tề Thư, bộ sử thứ bảy trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] biên soạn năm 537 dưới thời Nam triều Lương 南朝梁[Nan2 chao2…

Cụm từ
南拳
nán quán

Nam Quyền - "Nắm Đấm Phương Nam" (một môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
南拳妈妈
Nán Quán Mā mā

Nan Quan Mama, một nhóm nhạc Đài Loan

Cụm từ
赧然
nǎn rán

đỏ mặt; ngại ngùng

Cụm từ
男人
nán rén

một người đàn ông; một nam giới; đàn ông; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
男人不坏,女人不爱
nán rén bù huài , nǚ rén bù ài

phụ nữ yêu những chàng trai hư

Cụm từ
男人家
nán rén jia

một người đàn ông (thay vì phụ nữ)

Cụm từ
男人婆
nán rén pó

tomboy (cô gái có phong cách nam tính)

Cụm từ
男人膝下有黄金
nán rén xī xià yǒu huáng jīn

nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do tự hào hoặc chính trực)

Cụm từ
南乳
nán rǔ

đậu phụ lên men

Cụm từ
南三角座
Nán sān jiǎo zuò

Chòm sao Tam Giác Phương Nam

Cụm từ
男色
nán sè

đồng tính nam

Cụm từ
南沙
Nán shā

quần đảo Nam Sa, còn gọi là quần đảo Trường Sa; Quận Nam Sa của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
南山
Nán shān

Nam Sơn hoặc Nam San, tên địa danh phổ biến; quận Nam Sơn của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Danh từ riêng
南赡部洲
Nán shàn bù zhōu

Diêm Phù Đề

Cụm từ
难上加难
nán shàng jiā nán

cực kỳ khó khăn; còn khó hơn

Cụm từ
难上难
nán shàng nán

cực kỳ khó khăn; còn khó hơn

Cụm từ
南山矿区
Nán shān kuàng qū

khu mỏ Nam Sơn, tên cũ của quận Đạt Phiên Thành 達坂城區|达坂城区[Da2 ban3 cheng2 qu1] của thành phố Urumqi, Tân Cương

Cụm từ
南山区
Nán shān qū

quận Nam Sơn của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông; quận Nam Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
南沙区
Nán shā Qū

Quận Nam Sa của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
南沙群岛
Nán shā Qún dǎo

Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam

Cụm từ