内酯
lacton
lacton
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›内酰胺酶nèi xiān àn méibeta-lactamase (một chất ức chế vi khuẩn)
›内乡Nèi xiānghuyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›内销nèi xiāobán ở thị trường nội địa; thị trường nội địa
›内部斗争nèi bù dòu zhēngđấu tranh nội bộ
›内门Nèi ménthị trấn Neimen ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›内部网nèi bù wǎngmạng nội bộ
›内门乡Nèi mén xiāngthị trấn Neimen ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.