Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
能源短缺

néng yuán duǎn quē

能源短缺 là gì?

能源短缺 [néng yuán duǎn quē] có nghĩa là thiếu hụt năng lượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 能源短缺 trong tiếng Việt

thiếu hụt năng lượng

Cách đọc và ghi nhớ 能源短缺

能源短缺 được đọc là néng yuán duǎn quē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu hụt năng lượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan