能源短缺 là gì?
能源短缺 [néng yuán duǎn quē] có nghĩa là thiếu hụt năng lượng.
Nghĩa của từ 能源短缺 trong tiếng Việt
thiếu hụt năng lượng
Cách đọc và ghi nhớ 能源短缺
能源短缺 được đọc là néng yuán duǎn quē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếu hụt năng lượng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .