Từ tiếng Trung theo Pinyin N
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ N, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khu Nam Khai của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
Đại học Nam Khai (Thiên Tân)
Nam Khai, một quận của Thiên Tân 天津市[Tian1jin1 Shi4]
Nam Carolina, bang của Mỹ
Bang Nam Carolina, Mỹ
khó chịu; xấu hổ
xấu; xấu xí
Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
Thành phố Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
nghĩa đen: giấc mơ Nam Kha; nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng
bóng rổ nam; đội bóng rổ nam
huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
Nam Lương thời Thập lục quốc (397-414)
Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫联盟共和国|南斯拉夫聯盟共和國[Nan2 si1 la1 fu1 Lian2 meng2 Gong4 he2 guo2])
núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
Nam Mỹ
quả bơ (Persea americana)
Nam Mỹ
Sao Alpha Centauri hay Rigel Kentaurus
viết tắt của 南亞區域合作聯盟|南亚区域合作联盟[Nan2 Ya4 Qu1 yu4 He2 zuo4 Lian2 meng2]
phía nam; miền nam
khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi
Chòm sao Nam Miện
người tị nạn
quận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
quận Nam Minh của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
trại tị nạn