Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đồng minh; quốc gia đồng minh
Mombasa (thành phố ở Kenya)
(tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người
lừa dối; làm cho mê muội
Montpellier (thành phố ở Pháp)
đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng
Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)
lao tới
tàu chiến bọc da cổ đại
tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
đánh; phang!
Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996
bang Montana, Mỹ
bang Montana, Mỹ
mơ thấy; mơ về
đột nhiên
Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp
Montevideo, thủ đô của Uruguay
thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn
rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu)
Monte-Carlo (Monaco) (Đài Loan)
đột ngột
mơ hồ; ngu dốt
nảy mầm; (nghĩa bóng) xuất hiện