Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
盟邦
méng bāng

đồng minh; quốc gia đồng minh

Cụm từ
蒙巴萨
Méng bā sà

Mombasa (thành phố ở Kenya)

Cụm từ
懵逼
měng bī

(tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người

Cụm từ
蒙蔽
méng bì

lừa dối; làm cho mê muội

Cụm từ
蒙彼利埃
Méng bǐ lì āi

Montpellier (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
猛不防
měng bù fáng

đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng

Cụm từ
孟尝君
Mèng cháng jūn

Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
蒙城
Méng chéng

Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
蒙城县
Méng chéng Xiàn

Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
猛吃
měng chī

ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)

Cụm từ
猛冲
měng chōng

lao tới

Cụm từ
艨艟
méng chōng

tàu chiến bọc da cổ đại

Cụm từ
艨冲
méng chōng

tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟

Cụm từ
孟村
Mèng cūn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村回族自治县
Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村县
Mèng cūn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
猛打
měng dǎ

đánh; phang!

Cụm từ
蒙代尔
Méng dài ěr

Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996

Cụm từ
蒙大拿
Méng dà ná

bang Montana, Mỹ

Cụm từ
蒙大拿州
Méng dà ná zhōu

bang Montana, Mỹ

Cụm từ
梦到
mèng dào

mơ thấy; mơ về

Cụm từ
猛地
měng de

đột nhiên

Cụm từ
孟德斯鸠
Mèng dé sī jiū

Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp

Cụm từ
蒙得维的亚
Méng dé wéi dì yà

Montevideo, thủ đô của Uruguay

Cụm từ
盟弟
méng dì

thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn

Cụm từ
猛跌
měng diē

rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu)

Cụm từ
蒙地卡罗
Méng dì Kǎ luó

Monte-Carlo (Monaco) (Đài Loan)

Cụm từ
猛丁
měng dīng

đột ngột

Cụm từ
懵懂
měng dǒng

mơ hồ; ngu dốt

Cụm từ
萌动
méng dòng

nảy mầm; (nghĩa bóng) xuất hiện

Cụm từ