漠然
thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng
thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ
›漫不经心màn bù jīng xīncẩu thả; không chú ý; lơ đãng; thờ ơ
›漠河县Mò hé xiànhuyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›漠河Mò héhuyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›漠视mò shìphớt lờ; bỏ mặc; đối xử khinh thường
›漠南Mò nánMông Cổ Nội (nghĩa đen: phía nam sa mạc Gobi)
›漠北Mò běiMông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)
›漠䳭mò jí(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.